1. Mã tuyển sinh và địa điểm đào tạo
1.1. Đào tạo tại Hà Nội
Mã tuyển sinh: DLX
Địa chỉ: Số 43, đường Trần Duy Hưng, phường Yên Hoà, thành phố Hà Nội.
Số điện thoại: 024.35566175 - 024.35568795 - 024.66867405 - 024.66867406.
Website: www.ulsa.edu.vn hoặc tuyensinh.ulsa.edu.vn
1.2. Đào tạo tại Cơ sở II - TP. HCM
Mã tuyển sinh: DLS
Địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, thành phố Hồ Chí Minh.
Số điện thoại: 028.38837801 (số nội bộ: 102,103,104,105,106,108).
Website: www.ldxh.edu.vn
2. Điều kiện dự tuyển
Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì Hiệu trưởng trường xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.
Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
3. Chương trình đào tạo, ngành đào tạo, mã xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh
Trường Đại học Lao động - Xã hội xét tuyển sinh theo 05 phương thức và có chuyển đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế cụ thể:
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT
Xét tuyển dựa trên KQ thi Đánh giá năng lực/tư duy
Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh
Xét tuyển theo kết quả học dự bị đại học dân tộc
| TT | Lĩnh vực, Ngành xét tuyển | Mã xét tuyển | Tổ hợp môn | Chi tiết môn thi theo tổ hợp | DLX (HN) | DLS (HCM) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NHÂN VĂN | |||||
| 1.1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D15 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; D09: Toán, Sử, Anh; D15: Văn, Địa, Anh | 100 | 50 |
| 2 | KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI | |||||
| 2.1 | Kinh tế lao động | 7310101A | A01, D01, D09, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; D09: Toán, Sử, Anh; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 55 | 50 |
| 2.2 | Kinh tế số | 7310101B | A01, D01, D09, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; D09: Toán, Sử, Anh; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 70 | - |
| 2.3 | Tâm lý học | 7310401A | C00, D01, D14, X74 | C00: Văn, Sử, Địa; D01: Toán, Văn, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; X74: Văn, Địa, GD KTPL | 120 | 50 |
| 2.4 | Tâm lý học học đường | 7310401B | C00, D01, D14, X74 | C00: Văn, Sử, Địa; D01: Toán, Văn, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; X74: Văn, Địa, GD KTPL | 90 | - |
| 3 | KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ | |||||
| 3.1 | Quản trị kinh doanh | 7340101A | A01, D01, X05, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; X05: Toán, Lý, GD KTPL; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 180 | 70 |
| 3.2 | Marketing | 7340101B | A01, D01, X05, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; X05: Toán, Lý, GD KTPL; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 50 | 50 |
| 3.3 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 7340101C | A01, D01, X05, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; X05: Toán, Lý, GD KTPL; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 50 | 50 |
| 3.4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201A | A01, C01, D01, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 180 | 70 |
| 3.5 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340201B | A01, C01, D01, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 70 | - |
| 3.6 | Bảo hiểm | 7340204A | A01, C04, D01, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; C04: Toán, Văn, Địa; D01: Toán, Văn, Anh; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 50 | - |
| 3.7 | Tài chính và quản trị rủi ro | 7340204B | A01, C04, D01, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; C04: Toán, Văn, Địa; D01: Toán, Văn, Anh; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 50 | - |
| 3.8 | Đầu tư tài chính | 7340204C | A01, C04, D01, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; C04: Toán, Văn, Địa; D01: Toán, Văn, Anh; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 50 | - |
| 3.9 | Bảo hiểm - Tài chính | 7340207 | A01, D01, X21, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; X21: Toán, Địa, GD KTPL; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 50 | 50 |
| 3.10 | Kế toán | 7340301A | A01, C03, D01, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; C03: Toán, Văn, Sử; D01: Toán, Văn, Anh; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 330 | 100 |
| 3.11 | Phân tích dữ liệu trong kế toán | 7340301B | A01, C03, D01, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; C03: Toán, Văn, Sử; D01: Toán, Văn, Anh; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 100 | - |
| 3.12 | Kế toán quản trị định hướng CMA | 7340301C | A01, C03, D01, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; C03: Toán, Văn, Sử; D01: Toán, Văn, Anh; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 50 | - |
| 3.13 | Kiểm toán | 7340302 | A01, D01, X05, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; X05: Toán, Lý, GD KTPL; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 70 | 50 |
| 3.14 | Quản trị nhân lực | 7340404A | A01, D01, D09, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; D09: Toán, Sử, Anh; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 250 | 150 |
| 3.15 | Quản trị nhân lực số | 7340404B | A01, D01, D09, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; D09: Toán, Sử, Anh; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 120 | - |
| 3.16 | Quản trị nhân lực và văn phòng | 7340404C | A01, D01, D09, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; D09: Toán, Sử, Anh; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 60 | - |
| 3.17 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A01, D01, D07, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; D07: Toán, Hóa, Anh; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 60 | 60 |
| 4 | PHÁP LUẬT | |||||
| 4.1 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D01, X01, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; X01: Toán, Văn, GD KTPL; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 100 | 100 |
| 5 | MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||||
| 5.1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D01, X06, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; X06: Toán, Lý, Tin; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 120 | - |
| 6 | DỊCH VỤ XÃ HỘI | |||||
| 6.1 | Công tác xã hội | 7760101A | C00, D01, D14, X70 | C00: Văn, Sử, Địa; D01: Toán, Văn, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; X70: Văn, Sử, GD KTPL | 115 | 100 |
| 6.2 | Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi | 7760101B | C00, D01, D14, X70 | C00: Văn, Sử, Địa; D01: Toán, Văn, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; X70: Văn, Sử, GD KTPL | 60 | - |
| 7 | DU LỊCH, KHÁCH SẠN VÀ DỊCH VỤ CÁ NHÂN | |||||
| 7.1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103A | A01, D01, X17, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; X17: Toán, Sử, GD KTPL; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 100 | - |
| 7.2 | Quản trị khách sạn | 7810103B | A01, D01, X17, X25 | A01: Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh; X17: Toán, Sử, GD KTPL; X25: Toán, GD KTPL, Anh | 50 | - |
| Tổng chỉ tiêu dự kiến: | 2750 | 1000 | ||||
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 (Mã xét tuyển 100)
4.1.1. Đối tượng xét tuyển: Thí sinh có kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và đạt mức điểm đảm bảo chất lượng theo quy định của Trường theo từng tổ hợp môn thi/bài thi xét tuyển và theo từng cơ sở đào tạo.
4.1.2. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: Điểm quy đổi cụ thể sẽ được thông báo sau.
4.1.3. Điểm xét tuyển: Từ tổng điểm cao đến thấp, bao gồm cả điểm ưu tiên (nếu có) cho đến khi đủ số lượng tuyển sinh cho từng tổ hợp môn xét tuyển và theo từng ngành đào tạo.
4.1.4. Thời gian đăng ký xét tuyển: Thực hiện theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thông tin tuyển sinh năm 2026 hoặc trong các thông báo cập nhật thường xuyên trên Website của Trường.
4.2. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (Mã xét tuyển 200)
4.2.1. Đối tượng và điểm xét tuyển:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có tổng điểm trung bình 03 môn theo tổ hợp các môn đăng ký xét tuyển (như mục 3) của năm học lớp 10, 11 và lớp 12 ở bậc THPT đạt từ 18.0 điểm trở lên, bao gồm điểm ưu tiên (nếu có). Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh (7220201) điểm TBC đạt từ 18.0 điểm trong đó điểm tổng kết môn tiếng Anh của từng năm đạt từ 7.0 trở lên.
Nhà trường xét tuyển từ tổng điểm cao đến thấp, bao gồm cả điểm ưu tiên (nếu có) cho đến khi đủ số lượng tuyển sinh cho từng tổ hợp môn xét tuyển và theo từng ngành đào tạo.
4.2.2. Cách thức đăng ký xét tuyển:
4.2.2.1. Đăng ký xét tuyển trực tiếp (offline):
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển học bạ có thể nộp trực tiếp tại Trường hoặc thông qua đường bưu điện.
- Hồ sơ xét tuyển gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển (có mẫu 01 kèm theo); Căn cước công dân (Bản sao có công chứng); Bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026); Học bạ THPT (Bản sao có công chứng); Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
- Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 10/4/2026 đến 17h00 ngày 30/6/2026. (Dự kiến)
- Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/01 nguyện vọng. Nếu thí sinh không nộp lệ phí xét tuyển thì hồ sơ không được chấp nhận.
Địa chỉ nộp hồ sơ & lệ phí:
Đối với Trụ sở chính (DLX) - Hà Nội:
Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Lao động - Xã hội, số 43, đường Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.35566175 - 024.35568795 – 024.66867405 – 024.66867406.
Số TK lệ phí: 1460201005096; tại Ngân hàng Agribank - Chi nhánh Nam Hà Nội. Nội dung: <ho va ten thi sinh> nop le phi XTHB2026.
Đối với Cơ sở II (DLS) - TP. HCM:
Phòng Quản lý Đào tạo - Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, Nhà A, Số 1018 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: 028.38837801 (số nội bộ: 102,103,104,105,106,108).
Số TK lệ phí: 0251 002 888 666; tại Ngân hàng VCB chi nhánh Sài Gòn Chợ Lớn. Nội dung: <ho va ten thi sinh> nop le phi XTHB2026.
4.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy (Mã xét tuyển 402)
4.3.1. Đối tượng xét tuyển:
- Đối với Trụ sở chính (DLX): Thí sinh có kết quả thi TSA của ĐH Bách khoa Hà Nội 2026 hoặc HSA của ĐHQG Hà Nội 2026.
- Đối với Cơ sở II (DLS): Thí sinh có kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh năm 2026.
- Thí sinh phải đạt ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng theo quy định riêng của Trường cho từng cơ sở.
4.3.2. Điểm xét tuyển: Từ tổng điểm cao đến thấp, bao gồm điểm ưu tiên.
4.4. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (Mã xét tuyển 301)
4.4.1. Chỉ tiêu xét tuyển: Trụ sở chính (DLX): 07 chỉ tiêu; Cơ sở II (DLS): 03 chỉ tiêu.
4.4.2. Các đối tượng được xét tuyển thẳng:
- Anh hùng lao động, Anh hùng LLVTND, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT.
- Thí sinh đạt đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức (không quá 3 năm).
| STT | Tên chương trình, ngành xét tuyển | Mã xét tuyển | Môn đoạt giải được xét tuyển thẳng |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Tiếng Anh |
| 2 | Kinh tế lao động | 7310101A | Toán, Vật lý, Văn, Tiếng Anh, Sử, GD KTPL |
| 3 | Kinh tế số | 7310101B | Toán, Vật lý, Văn, Tiếng Anh, Sử, GD KTPL |
| 4 | Tâm lý học | 7310401A | Toán, Văn, Tiếng Anh, Sử, Địa, GD KTPL |
| 5 | Tâm lý học học đường | 7310401B | Toán, Văn, Tiếng Anh, Sử, Địa, GD KTPL |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101A | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, GD KTPL |
| 7 | Marketing | 7340101B | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, GD KTPL |
| 8 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 7340101C | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, GD KTPL |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201A | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, GD KTPL |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340201B | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, GD KTPL |
| 11 | Bảo hiểm | 7340204A | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, Địa, GD KTPL |
| 12 | Tài chính và quản trị rủi ro | 7340204B | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, Địa, GD KTPL |
| 13 | Đầu tư tài chính | 7340204C | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, Địa, GD KTPL |
| 14 | Bảo hiểm - Tài chính | 7340207 | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, Địa, GD KTPL |
| 15 | Kế toán | 7340301A | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, Sử, GD KTPL |
| 16 | Phân tích dữ liệu trong kế toán | 7340301B | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, Sử, GD KTPL |
| 17 | Kế toán quản trị CMA | 7340301C | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, Sử, GD KTPL |
| 18 | Kiểm toán | 7340302 | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, GD KTPL |
| 19 | Quản trị nhân lực | 7340404A | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, Sử, GD KTPL |
| 20 | Quản trị nhân lực số | 7340404B | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, Sử, GD KTPL |
| 21 | Quản trị nhân lực văn phòng | 7340404C | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, Sử, GD KTPL |
| 22 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, Hóa, GD KTPL |
| 23 | Luật kinh tế | 7380107 | Toán, Văn, Tiếng Anh, Vật lí, GD KTPL |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, Tin, GD KTPL |
| 25 | Công tác xã hội | 7760101A | Toán, Văn, Tiếng Anh, Sử, Địa, GD KTPL |
| 26 | Dịch vụ chăm sóc XH người cao tuổi | 7760101B | Toán, Văn, Tiếng Anh, Sử, Địa, GD KTPL |
| 27 | Quản trị DV du lịch & lữ hành | 7810103A | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, Sử, GD KTPL |
| 28 | Quản trị khách sạn | 7810103B | Toán, Vật lí, Văn, Tiếng Anh, Sử, GD KTPL |
Đối với thí sinh thuộc diện quy định dưới đây:
Trường căn cứ kết quả học tập THPT của học sinh (học bạ), tình trạng sức khỏe và yêu cầu của ngành đào tạo xem xét và quyết định cho vào học. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 01 (một) năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng quy định;
- +
Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;
- +
Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ;
- +
Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng chính phủ;
- +
Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt quy định tại Điều 6 Thông tư số 30/2018/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2018 quy định về quản lý người nước ngoài học tập tại Việt Nam của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo để xem xét, quyết định cho vào học;
4.4.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng:
• Thời gian nhận hồ sơ: Thực hiện theo quy định và kế hoạch tuyển sinh 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
• Hồ sơ xét tuyển thẳng gồm: Phiếu ĐKXT (mẫu 02, 03); Căn cước công dân (bản sao công chứng); Giấy chứng nhận ưu tiên; Học bạ (bản sao công chứng).
• Địa chỉ nhận hồ sơ: Tại Hà Nội (43 Trần Duy Hưng) hoặc Cơ sở II TP.HCM (1018 Tô Ký) theo thông tin Mục 1.
4.4.4. Thí sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển như sau:
Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn đã tốt nghiệp THPT, được ưu tiên xét tuyển vào các ngành Trường. Cụ thể:
- • Toán, Lý, Văn, GD KTPL: Được ưu tiên xét tuyển tất cả ngành đào tạo của Nhà trường.
- • Môn Sử: Kinh tế lao động, Kinh tế số, Kế toán, PTDL kế toán, KTQT CMA, QTr nhân lực (thường/số/văn phòng), Công tác xã hội, DV chăm sóc XH người cao tuổi, Tâm lý học (thường/học đường), QTr dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn.
- • Môn Địa: Tâm lý học (thường/học đường), Bảo hiểm, Tài chính và quản trị rủi ro, Đầu tư tài chính, Bảo hiểm - Tài chính, Công tác xã hội, DV chăm sóc XH người cao tuổi.
- • Môn Tiếng Anh: Ưu tiên tất cả các ngành đào tạo của Trường.
- • Môn Tin: Ưu tiên xét tuyển ngành Công nghệ thông tin.
- • Môn Hóa: Ưu tiên xét tuyển ngành Hệ thống thông tin quản lý.
4.5. Phương thức 5: Xét kết quả học tập năm dự bị đại học tại các Trường dự bị đại học dân tộc (Mã xét tuyển 500)
4.5.1. Chỉ tiêu xét tuyển: Trụ sở chính (DLX): 10 chỉ tiêu; Cơ sở II TP HCM (DLS): 05 chỉ tiêu.
4.5.2. Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT, học 01 năm tại các Trường dự bị đại học trên cả nước, tổng ĐTB 03 môn tổ hợp đạt từ 18,0 điểm trở lên. Ngành Ngôn ngữ Anh môn tiếng Anh phải đạt từ 7,0 trở lên. Nhà trường xét tuyển từ tổng điểm cao đến thấp.
4.5.3. Đăng ký: Đăng ký tại trường đang học dự bị đồng thời đăng ký online trên cổng thông tin Bộ GD&ĐT từ 10/4/2026 đến 20/6/2026.
5. Thông tin liên hệ
Hà Nội
Số 43, đường Trần Duy Hưng, phường Yên Hoà, Thành phố Hà Nội
Hotline: 024.35566175 - 024.35568795
Email: phongqldt@ulsa.edu.vn
TP. Hồ Chí Minh
Số 1018 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh.
Hotline: 028.38837801 (số nội bộ: 102,103,104,105,106,108)
Email: pqltd@ldxh.edu.vn